Nghĩa của từ "crude oil" trong tiếng Việt
"crude oil" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
crude oil
US /ˈkruːd ɔɪl/
UK /ˈkruːd ɔɪl/
Danh từ
dầu thô
petroleum that has not been processed or refined
Ví dụ:
•
The price of crude oil has been fluctuating recently.
Giá dầu thô gần đây đã biến động.
•
Large tankers transport crude oil across oceans.
Các tàu chở dầu lớn vận chuyển dầu thô qua các đại dương.
Từ liên quan: